noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu, đồ uống có cồn. Any alcoholic beverage. Ví dụ : "My uncle brought a bottle of potent booze to the family gathering. " Chú tôi mang một chai rượu mạnh đến buổi họp mặt gia đình. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chè chén, cuộc nhậu. A session of drinking alcohol; a drinking party. Ví dụ : "The family's annual Christmas booze was always a lively affair. " Cuộc chè chén Giáng Sinh hàng năm của gia đình luôn là một dịp rất náo nhiệt. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhậu, uống rượu. To drink alcohol. Ví dụ : "We were out all night boozing until we dragged ourselves home hung over." Tụi tao nhậu nhẹt suốt đêm đến nỗi sáng hôm sau phải lết về nhà với cái đầu ong ong. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc