noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây xích, Dây dắt. A strap, cord or rope with which to restrain an animal, often a dog. Ví dụ : "The dog owner held the leash firmly, preventing the dog from running into the street. " Người chủ chó nắm chặt dây dắt, ngăn không cho chó chạy ra đường. animal item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây dắt. A brace and a half; a tierce. Ví dụ : "The carpenter's measurements showed the board needed a leash of wood to support the shelf. " Theo tính toán của người thợ mộc, tấm ván cần thêm một dây dắt gỗ để đỡ kệ. number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba con (vật). A set of three; three creatures of any kind, especially greyhounds, foxes, bucks, and hares; hence, the number three in general. Ví dụ : "The hunter trained his leash of greyhounds for the upcoming race. " Người thợ săn huấn luyện ba con chó săn thỏ của mình cho cuộc đua sắp tới. number animal group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây go. A string with a loop at the end for lifting warp threads, in a loom. Ví dụ : "The weaver used the leash to lift the threads in the loom. " Người thợ dệt dùng dây go để nâng các sợi dọc trên khung cửi. technical machine work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây xích, Dây dắt. A leg rope. Ví dụ : "The dog pulled hard on its leash, trying to reach the park. " Con chó kéo mạnh dây xích, cố gắng chạy đến công viên. animal item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xích, cột bằng dây xích. To fasten or secure with a leash. Ví dụ : "Please leash your dog before walking on the sidewalk. " Làm ơn xích chó của bạn lại trước khi đi bộ trên vỉa hè nhé. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, ràng buộc. To curb, restrain Ví dụ : "The teacher had to leash her students' excitement so they could focus on the lesson. " Giáo viên phải kiềm chế sự phấn khích của học sinh để các em có thể tập trung vào bài học. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc