Hình nền cho boozing
BeDict Logo

boozing

/ˈbuːzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhậu, uống rượu.

Ví dụ :

Tụi tao nhậu nhẹt suốt đêm tới sáng, đến nỗi phải lết về nhà với cái đầu ong ong vì say.