verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhậu, uống rượu. To drink alcohol. Ví dụ : "We were out all night boozing until we dragged ourselves home hung over." Tụi tao nhậu nhẹt suốt đêm tới sáng, đến nỗi phải lết về nhà với cái đầu ong ong vì say. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhậu nhẹt, sự say sưa. The act of drinking heavily. Ví dụ : "His constant boozing led to problems at work and with his family. " Việc anh ta nhậu nhẹt liên tục đã gây ra nhiều vấn đề trong công việc và với gia đình. drink action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc