noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, người vụng về, kẻ làm hỏng việc. Someone who makes mistakes because of incompetence. Ví dụ : "The repairs were so badly done that it was clear the plumber was a complete bungler. " Việc sửa chữa tệ đến mức rõ ràng là người thợ sửa ống nước đó quá vụng về, làm hỏng hết cả. character person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc