Hình nền cho buttle
BeDict Logo

buttle

/ˈbʌtl/

Định nghĩa

verb

Hầu rượu, làm quản gia.

Ví dụ :

Anh ấy đề nghị hầu rượu và quán xuyến mọi việc cho bữa tiệc tối của bạn mình khi người phục vụ thuê bị hủy vào phút chót.