noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo mưa, áo khoác chống nước. A lightweight waterproof parka. Ví dụ : "As the rain started, I quickly pulled the cagoule from my backpack and put it on. " Khi trời bắt đầu mưa, tôi nhanh chóng lấy cái áo khoác chống nước từ trong ba lô ra và mặc vào. wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc