BeDict Logo

campesinos

/ˌkæmpəˈsiːnoʊz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "tending" - Đề nghị, Cung cấp.
/ˈtɛndɪŋ/

Đề nghị, Cung cấp.

""The farmer, tending his customary rent of grain, hoped the lord would accept it despite the poor harvest." "

Người nông dân, đề nghị nộp số thóc gạo tiền thuê đất thông thường, hy vọng lãnh chúa sẽ chấp nhận dù vụ mùa thất bát.

Hình ảnh minh họa cho từ "hours" - Giờ, tiếng.
hoursnoun
/ˈaʊɚz/ /ˈaʊə(ɹ)z/

Giờ, tiếng.

"I spent an hour at lunch."

Tôi đã dành một tiếng cho bữa trưa.

Hình ảnh minh họa cho từ "long" - Nguyên âm dài.
longnoun
/ˈlɔːŋ/ /ˈlɑŋ/ /ˈlɒŋ/ /ˈlɔŋ/

Nguyên âm dài.

"The "o" in "boat" is a long vowel sound. "

Âm "o" trong chữ "boat" là một nguyên âm dài.

Hình ảnh minh họa cho từ "fields" - Đồng ruộng, cánh đồng.
fieldsnoun
/fiːldz/

Đồng ruộng, cánh đồng.

"There are several species of wild flowers growing in this field."

Có một vài loài hoa dại đang mọc trên cánh đồng này.

Hình ảnh minh họa cho từ "plants" - Cây cỏ, thực vật.
plantsnoun
/plɑːnts/ /plænts/

Cây cỏ, thực vật.

"The garden had a couple of trees, and a cluster of colourful plants around the border."

Khu vườn có vài cây lớn và một cụm cây cỏ rực rỡ sắc màu xung quanh viền.

Hình ảnh minh họa cho từ "coffee" - Cà phê.
coffeenoun
/ˈkɑ.fi/ /ˈkɒ.fi/ /ˈkɔ.fi/

phê.

"My dad made a strong coffee before going to work. "

Trước khi đi làm, bố tôi đã pha một tách cà phê đậm đặc.

Hình ảnh minh họa cho từ "in" - Thế lực, quyền lực, sự ảnh hưởng.
innoun
/ɪn/ /ən/ /ɘn/

Thế lực, quyền lực, sự ảnh hưởng.

"His parents got him an in with the company."

Cha mẹ anh ta đã giúp anh ta có được mối quan hệ có thế lực để vào làm trong công ty đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "the" - Càng.
theadverb
/ði/ /ˈðiː/

Càng.

"It looks weaker and weaker, the more I think about it."

Càng nghĩ về nó, tôi càng thấy nó yếu đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "worked" - Làm việc, hoạt động.
workedverb
/wɜːkt/ /wɝkt/

Làm việc, hoạt động.

"Hes working in a bar."

Anh ấy đang làm việc trong quán bar.

Hình ảnh minh họa cho từ "an" - Một
annumeral
/æn/

Một

"My sister has an older brother. "

Chị gái tôi có một người anh trai.

Hình ảnh minh họa cho từ "agricultural" - Nông sản.
/ˌæɡɹɪˈkʌltjʊəɹəl/ /ˌæɡɹɪˈkʌlt͡ʃəɹəl/

Nông sản.

"The farmer's agricultural output was very high this year. "

Năm nay, sản lượng nông sản của người nông dân rất cao.

Hình ảnh minh họa cho từ "worker" - Công nhân, người lao động.
workernoun
/ˈwɜː.kə/ /ˈwɝ.kɚ/

Công nhân, người lao động.

"The construction worker built a new house. "

Người công nhân xây dựng đã xây một ngôi nhà mới.