noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu cắm trại, bãi cắm trại. An area where tents are pitched. Ví dụ : "The family rented a campsite at the campground for their weekend trip. " Gia đình đã thuê một chỗ cắm trại ở khu cắm trại cho chuyến đi cuối tuần của họ. area place environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi cắm trại, khu cắm trại. An area where a camp meeting (a retreat) (trail ride and party) is held. Ví dụ : "The family rented a campsite at the scenic campground for their weekend getaway. " Gia đình đó đã thuê một chỗ cắm trại tại khu cắm trại có phong cảnh đẹp để nghỉ ngơi cuối tuần. area environment place nature entertainment holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc