noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối thoát, sự trốn thoát. A means of escape. Ví dụ : "The broken window was the perfect getaway for the mischievous cat. " Cái cửa sổ vỡ là lối thoát hoàn hảo cho con mèo tinh nghịch. place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn thoát, cuộc tẩu thoát. The effecting of an escape. Ví dụ : "The students planned a getaway from school to the park after their final exams. " Sau kỳ thi cuối kỳ, học sinh đã lên kế hoạch trốn thoát khỏi trường để đến công viên chơi. action event way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ nghỉ, Chuyến đi nghỉ mát. A vacation or holiday, or the destination for one. Ví dụ : "The family's summer getaway was to the beach. " Kỳ nghỉ hè của gia đình là một chuyến đi biển. holiday place entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩu thoát, trốn chạy. Pertaining to an escape, as in a vehicle or plans. Ví dụ : "The robbers used a getaway car to escape after the bank robbery. " Bọn cướp đã dùng một chiếc xe tẩu thoát để trốn sau vụ cướp ngân hàng. vehicle plan action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc