BeDict Logo

cantos

/ˈkæntoʊz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "beautifully" - Một cách tuyệt đẹp, đẹp đẽ, xinh đẹp.
/ˈbjuːtɪf(ə)li/

Một cách tuyệt đẹp, đẹp đẽ, xinh đẹp.

Vũ công di chuyển một cách tuyệt đẹp trên sân khấu.

Hình ảnh minh họa cho từ "captivating" - Quyến rũ, thu hút, làm say đắm.
/kæptɪveɪtɪŋ/

Quyến , thu hút, làm say đắm.

Người kể chuyện tài tình và đầy lôi cuốn đã giữ trọn sự chú ý của bọn trẻ trong suốt buổi thuyết trình.

Hình ảnh minh họa cho từ "treble" - Âm vực cao nhất, giọng cao vút.
treblenoun
/ˈtɹɛbəl/

Âm vực cao nhất, giọng cao vút.

Buổi biểu diễn của dàn hợp xướng thật tuyệt vời, đặc biệt là âm thanh trong trẻo, cao vút của giọng nữ cao khi hát giai điệu chính.

Hình ảnh minh họa cho từ "inferno" - Địa ngục, Hỏa ngục.
/ɪnˈfɝnoʊ/

Địa ngục, Hỏa ngục.

Trong đợt nắng nóng mùa hè, bên trong xe hơi nóng đến mức như một lò lửa địa ngục.

Hình ảnh minh họa cho từ "played" - Chơi, đùa, giải trí.
playedverb
/pleɪd/

Chơi, đùa, giải trí.

Họ đã chơi đùa rất lâu và rất nhiệt tình.

Hình ảnh minh họa cho từ "professor" - Giáo sư, vị giáo sư.
/pɹəˈfɛsə/ /pɹəˈfɛsɚ/

Giáo , vị giáo .

Giáo sư Smith, trưởng khoa sử, đã có một bài giảng rất hấp dẫn về Đế chế La Mã.

Hình ảnh minh họa cho từ "melody" - Giai điệu, âm điệu.
melodynoun
/ˈmel.ə.di/ /ˈmɛl.ə.di/

Giai điệu, âm điệu.

Giai điệu ngọt ngào của tiếng chuông trường báo hiệu giờ tan học.

Hình ảnh minh họa cho từ "leading" - Chì hóa, phủ chì.
/ˈliːdɪŋ/ /ˈlidɪŋ/ /ˈlɛdɪŋ/

Chì hóa, phủ chì.

Việc bắn liên tục sẽ chì hóa các rãnh xoắn trong nòng súng trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "assigned" - Giao, chỉ định, phân công.
/əˈsaɪnd/

Giao, chỉ định, phân công.

ấn định một ngày cho phiên tòa.

Hình ảnh minh họa cho từ "violinist" - Nghệ sĩ vĩ cầm, người chơi vĩ cầm.
/ˌvaɪəˈlɪnɪst/ /vaɪəˈlɪnɪst/

Nghệ cầm, người chơi cầm.

Người nghệ sĩ vĩ cầm đã chơi một giai điệu tuyệt đẹp trong buổi hòa nhạc của trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "sonata" - Sonata.
sonatanoun
/səˈnɑːtə/

Anh trai tôi luyện tập bản sonata piano của mình mỗi ngày trước khi đi học.

Hình ảnh minh họa cho từ "divisions" - Sự phân chia, sự chia rẽ, sự phân loại.
/dɪˈvɪʒənz/

Sự phân chia, sự chia rẽ, sự phân loại.

Việc chia chiếc pizza thành tám miếng giúp mọi người dễ dàng chia sẻ cho nhau hơn.