Hình nền cho storyteller
BeDict Logo

storyteller

/ˈstɔːriˌtɛlər/ /ˈstoʊriˌtɛlər/

Định nghĩa

noun

Người kể chuyện, người thuật chuyện.

Ví dụ :

Bà tôi là một người kể chuyện tuyệt vời; những câu chuyện bà kể về thời thơ ấu lớn lên ở nông trại luôn khiến chúng tôi thích thú.
noun

Kẻ bịa chuyện, người nói dối.

Ví dụ :

"The storyteller claimed he'd won the science fair, but it was just another lie. "
Tên bịa chuyện đó khoe khoang là hắn đã thắng hội chợ khoa học, nhưng đó lại chỉ là một lời nói dối nữa thôi.
noun

Người quản trò, người kể chuyện.

Ví dụ :

Người quản trò dẫn dắt trò chơi kể chuyện tập thể của nhóm, khuyến khích mọi người đóng góp ý tưởng của mình vào câu chuyện đang diễn ra.