BeDict Logo

storyteller

/ˈstɔːriˌtɛlər/ /ˈstoʊriˌtɛlər/
Hình ảnh minh họa cho storyteller: Người kể chuyện, người thuật chuyện.
 - Image 1
storyteller: Người kể chuyện, người thuật chuyện.
 - Thumbnail 1
storyteller: Người kể chuyện, người thuật chuyện.
 - Thumbnail 2
noun

Người kể chuyện, người thuật chuyện.

Bà tôi là một người kể chuyện tuyệt vời; những câu chuyện bà kể về thời thơ ấu lớn lên ở nông trại luôn khiến chúng tôi thích thú.

Hình ảnh minh họa cho storyteller: Người quản trò, người kể chuyện.
noun

Người quản trò, người kể chuyện.

Người quản trò dẫn dắt trò chơi kể chuyện tập thể của nhóm, khuyến khích mọi người đóng góp ý tưởng của mình vào câu chuyện đang diễn ra.