Hình nền cho grooves
BeDict Logo

grooves

/ɡruːvz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bàn phím máy tính mới này có những đường rãnh nhỏ để giúp ngón tay bạn dễ dàng tìm đúng phím.
noun

Ví dụ :

Người đua xe bám theo những vệt bánh xe đã có quanh khúc cua, tìm kiếm lộ trình nhanh nhất.