Hình nền cho treble
BeDict Logo

treble

/ˈtɹɛbəl/

Định nghĩa

noun

Âm vực cao nhất, giọng cao vút.

Ví dụ :

Buổi biểu diễn của dàn hợp xướng thật tuyệt vời, đặc biệt là âm thanh trong trẻo, cao vút của giọng nữ cao khi hát giai điệu chính.