Hình nền cho cardsharp
BeDict Logo

cardsharp

/ˈkɑːdʃɑːp/ /ˈkɑɹdʃɑɹp/

Định nghĩa

noun

Bịp, tay bịp, gian lận bài bạc.

Ví dụ :

Một trong những cụ cố của Tim từng là một tay bịp có hạng ở miền Tây hoang dã, và đã bị bắn chết ngay trong một ván bài.