Hình nền cho cheater
BeDict Logo

cheater

/ˈtʃiːtə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Kẻ gian lận, người lừa đảo.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó bị tố là kẻ gian lận vì đã chép đáp án từ bài của bạn khác trong lúc thi.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy lấy một cái ống nối dài tự chế để nới lỏng mấy con ốc bánh xe bị rỉ sét.