BeDict Logo

casas

/ˈkɑːsəs/ /ˈkɑːzəs/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "casa" - Nhà, căn nhà.
casanoun
/ˈkɑːsə/

Nhà, căn nhà.

Ra khỏi nhà tôi ngay!

Hình ảnh minh họa cho từ "i" - I, chữ i.
inoun
/aɪ/

I, chữ i.

"the position of an i-dot (the dot of an i)"

Vị trí của dấu chấm trên chữ i.

Hình ảnh minh họa cho từ "n" - Bắc
nnoun
/ɛn/

Bắc

"The compass needle pointed due n, indicating our direction towards Canada. "

Kim la bàn chỉ đúng hướng bắc, cho biết chúng ta đang đi về phía Canada.

Hình ảnh minh họa cho từ "m" - Triệu
mnoun
/ɛm/

Triệu

"The company earned 50 m in profit last year. "

Năm ngoái, công ty kiếm được lợi nhuận 50 triệu.

Hình ảnh minh họa cho từ "of" - Của, thuộc về.
ofpreposition
/ɔv/ /ɒv/ /ə/ /ʌv/

Của, thuộc về.

"The school is located five miles of the town center. "

Trường học nằm cách trung tâm thị trấn năm dặm.

Hình ảnh minh họa cho từ "c" - Khoảng, xấp xỉ.
cadverb
/siː/

Khoảng, xấp xỉ.

"The document was written in the Middle Ages, c. 1250."

Tài liệu này được viết vào thời Trung Cổ, khoảng năm 1250.

Hình ảnh minh họa cho từ "a" - A, chữ a.
anoun
/æɪ/ /eɪ/ /ə/ /ɔ/

A, chữ a.

"My teacher wrote the letter "a" on the board to demonstrate its shape. "

Cô giáo tôi viết chữ "a" lên bảng để minh họa hình dạng của chữ a.

Hình ảnh minh họa cho từ "tao" - Đạo.
taoproper noun
/daʊ/

Đạo.

"Following the principles of simplicity and natural harmony, he sought to understand the Tao through meditation and mindful action in his daily life. "

Tuân theo những nguyên tắc về sự giản dị và hài hòa tự nhiên, ông tìm cách thấu hiểu Đạo qua thiền định và những hành động chánh niệm trong cuộc sống hàng ngày.

Hình ảnh minh họa cho từ "my" - Trời ơi, Ôi trời, Hả.
myinterjection
/mi/

Trời ơi, Ôi trời, Hả.

"My, what big teeth you have!"

Trời ơi, răng của bà to quá!

Hình ảnh minh họa cho từ "out" - Lối thoát, đường ra.
outnoun
/æɔt/ /ʌʊt/ /ɘʉt/ /aʊt/

Lối thoát, đường ra.

"They wrote the law to give those organizations an out."

Họ soạn thảo luật đó để tạo cho những tổ chức kia một lối thoát.

Hình ảnh minh họa cho từ "house" - Nhà, căn nhà, mái ấm.
housenoun
/hʌʊs/ /haʊs/ /haʊz/

Nhà, căn nhà, mái ấm.

"My family's house is located near the school. "

Nhà của gia đình tôi nằm gần trường học.