noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn giản, sự giản dị, tính đơn giản. The state or quality of being simple Ví dụ : "The simplicity of her instructions made the project easy to understand. " Sự đơn giản trong hướng dẫn của cô ấy giúp mọi người dễ dàng hiểu dự án này. quality being nature philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ngớ ngẩn, sự dại dột. An act or instance of foolishness. Ví dụ : "Her simplicity in believing the stranger's elaborate story cost her all her savings. " Sự ngớ ngẩn khi tin vào câu chuyện bịa đặt của người lạ đã khiến cô ấy mất hết tiền tiết kiệm. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc