Hình nền cho cheesy
BeDict Logo

cheesy

/ˈtʃiːzi/

Định nghĩa

adjective

Sến súa, ủy mị, giả tạo.

Ví dụ :

"a cheesy songa cheesy movie"
Một bài hát sến súa; một bộ phim ủy mị, giả tạo.
adjective

Có vị phô mai, làm bằng phô mai.

Ví dụ :

"This sandwich is full of cheesy goodness."
Cái bánh mì này ngon tuyệt cú mèo vì đầy ắp phô mai.
adjective

Giả tạo, gượng gạo, làm bộ.

Ví dụ :

Vị chính trị gia nở một nụ cười toe toét giả tạo khi bắt tay đám đông, nhưng dường như không ai tin vào sự chân thành của ông ta.