Hình nền cho casseroles
BeDict Logo

casseroles

/ˈkæsəˌroʊlz/ /ˈkæsəˌroʊz/

Định nghĩa

noun

Nồi hầm, món hầm đút lò.

Ví dụ :

Cho bữa tiệc potluck, Maria mang đến hai món hầm đút lò: một món lasagna và một món khoai tây nướng phô mai béo ngậy.