noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu giam giữ, dãy xà lim. A wing of a prison containing cells for the inmates. Ví dụ : "The new inmates were escorted to their assigned cellblock after processing. " Sau khi làm xong thủ tục, các tù nhân mới được dẫn giải đến khu giam giữ đã được chỉ định. architecture building police government place structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc