Hình nền cho cellblock
BeDict Logo

cellblock

/ˈsɛlˌblɑk/ /ˈsɛlˌblɔk/

Định nghĩa

noun

Khu giam giữ, dãy xà lim.

Ví dụ :

Sau khi làm xong thủ tục, các tù nhân mới được dẫn giải đến khu giam giữ đã được chỉ định.