noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tù nhân, người bị giam giữ, phạm nhân. A person confined to an institution such as a prison (as a convict) or hospital (as a patient). Ví dụ : "The new programs aim to help the inmates learn skills that will allow them to find jobs after their release from prison. " Các chương trình mới này nhằm giúp các tù nhân học được những kỹ năng giúp họ tìm được việc làm sau khi ra tù. person law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ở, người trọ, bạn cùng phòng. A person who shares a residence, such as a lodger, a hotel guest, or a student living on campus. Ví dụ : "The college dorms were crowded, with four inmates sharing each small room. " Các ký túc xá của trường đại học chật ních, mỗi phòng nhỏ có đến bốn bạn cùng phòng ở chung. person building society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc