noun🔗ShareNghĩa trang, nghĩa địa, khu chôn cất. A tract of land in which the dead are buried."The old church sits beside a quiet graveyard. "Nhà thờ cổ nằm cạnh một nghĩa trang yên tĩnh.placereligionpastChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBãi phế thải, nơi chôn vùi. (by extension) A final storage place for collections of things that are no longer useful or useable."The attic became a graveyard for old toys that were no longer played with. "Gác mái đã trở thành một bãi phế thải cho những món đồ chơi cũ mà không ai còn chơi nữa.placethingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc