Hình nền cho certes
BeDict Logo

certes

/ˈsɜː.tiːz/ /ˈsɝ.tiz/

Định nghĩa

adverb

Chắc chắn, quả thật.

Ví dụ :

""He worked hard for the exam; certes, he deserved to pass." "
Anh ấy đã học hành rất chăm chỉ cho kỳ thi, quả thật, anh ấy xứng đáng đậu.