verb🔗ShareXứng đáng, đáng. To be entitled to, as a result of past actions; to be worthy to have."After playing so well, the team really deserved their win."Sau khi chơi hay như vậy, đội tuyển thực sự xứng đáng với chiến thắng của họ.moralvaluerightcharacterphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXứng đáng, đáng. To earn, win."After all her hard work studying, she deserved the good grade on the test. "Sau bao ngày tháng học hành chăm chỉ, cô ấy xứng đáng nhận được điểm cao trong bài kiểm tra.achievementvaluemoralbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXứng đáng, đáng hưởng. To reward, to give in return for service."After years of hard work and dedication, she deserved the promotion. "Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và tận tâm, cô ấy xứng đáng được thăng chức.servicejobactionmoralachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXứng đáng, đáng hưởng. To serve; to treat; to benefit."After all her hard work and dedication, Maria deserved the promotion. "Sau tất cả những nỗ lực và cống hiến hết mình, Maria xứng đáng được thăng chức.moralvalueattituderightactionachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc