nounTải xuống🔗Chia sẻBài hát tiếng Pháp, ca khúc Pháp. Any song with French words, but more specifically a classic, lyric-driven French song.Ví dụ:"My grandmother loves to listen to old chansons by Edith Piaf and Charles Aznavour. "Bà tôi rất thích nghe những ca khúc Pháp trữ tình cũ của Edith Piaf và Charles Aznavour.musiclanguagecultureentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻThánh ca, bài hát tôn giáo. A religious song.Ví dụ:"During the Christmas Eve church service, the choir sang beautiful chansons. "Trong buổi lễ nhà thờ đêm Giáng Sinh, dàn hợp xướng đã hát những bài thánh ca rất hay.religionmusicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc