Hình nền cho driven
BeDict Logo

driven

/ˈdɹɪvən/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Bạn dùng búa để đóng đinh vào gỗ, tạo lực đẩy đinh vào sâu bên trong.
verb

Ví dụ :

Cô giáo nghiêm khắc đó đã thúc ép học sinh học hành chăm chỉ hơn bằng cách đe dọa điểm thấp.
verb

Bắt buộc, thúc ép, xua đuổi.

Ví dụ :

Lùa hai mươi ngàn con gia súc từ Texas đến các trạm đường sắt ở Kansas; xua đuổi đàn cừu ra khỏi đồng ruộng.
verb

Tấn công, Dẫn bóng, Tổ chức tấn công.

Ví dụ :

Hậu vệ dẫn dắt của đội đã khéo léo tổ chức tấn công, thực hiện nhiều pha bóng quan trọng để tiến gần hơn đến khu vực cuối sân.