Hình nền cho chervil
BeDict Logo

chervil

/ˈtʃɜː(ɹ)vɪl/

Định nghĩa

noun

Ngò tây, rau mùi tây Pháp.

A leafy herb, Anthriscus cerefolium, resembling parsley.

Ví dụ :

Đầu bếp rắc ngò tây tươi (hoặc rau mùi tây Pháp tươi) lên đĩa salad, tạo cho nó một hương vị tinh tế, hơi ngọt giống như rau mùi tây.