adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dai hơn, dẻo hơn. Having a pliable or springy texture when chewed. Ví dụ : "I must have spent an hour gnawing on the chewy taffy." Chắc tôi phải cắn mút cái kẹo taffy dai nhách đó cả tiếng đồng hồ mất. food quality sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc