verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặm, nhấm, rỉa. To bite something persistently, especially something tough. Ví dụ : "The dog gnawed the bone until it broke in two." Con chó gặm cái xương đến khi nó gãy làm đôi. action animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặm nhấm, dày vò, ám ảnh. To produce excessive anxiety or worry. Ví dụ : "The thought of failing the exam gnawed at her all week. " Ý nghĩ về việc trượt kỳ thi cứ dày vò cô ấy suốt cả tuần. mind emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặm nhấm, ăn mòn, bào mòn. To corrode; to fret away; to waste. Ví dụ : "The constant worry gnawed away at his confidence, making him doubt his abilities. " Nỗi lo lắng thường trực gặm nhấm sự tự tin của anh ấy, khiến anh ấy nghi ngờ khả năng của mình. action process condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc