noun🔗ShareKẹo mạch nha. A soft, chewy candy made from boiled molasses or brown sugar."My sister bought a big roll of taffy at the store for our party. "Chị tôi mua một cuộn kẹo mạch nha lớn ở cửa hàng cho bữa tiệc của chúng ta.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTâng bốc, nịnh hót. Flattery."The teacher's taffy about the student's artwork made the student feel good about their work. "Lời tâng bốc của giáo viên về tác phẩm nghệ thuật của học sinh khiến em cảm thấy rất vui về bài làm của mình.attitudecharactercommunicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc