Hình nền cho springy
BeDict Logo

springy

/ˈspɹɪŋi/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

"The soft peat was springy under her feet."
Lớp than bùn mềm mại lún xuống dưới chân cô ấy rồi nhanh chóng nảy lên lại.