Hình nền cho chrysanthemums
BeDict Logo

chrysanthemums

/krɪˈsænθəməmz/ /krɪˈzænθəməmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi thích trồng hoa cúc trong vườn vì chúng có những bông hoa sặc sỡ và rực rỡ.