Hình nền cho radiate
BeDict Logo

radiate

/ˈɹeɪdi.ət/ /ˈɹeɪdieɪt/

Định nghĩa

noun

Bức xạ hình tròn.

One of the Radiata.

Ví dụ :

Trong sách giáo khoa cũ, sao biển được xếp vào nhóm bức xạ hình tròn, cùng với sứa và hải quỳ.
adjective

Rạng rỡ, tỏa sáng, hào quang.

Ví dụ :

Trong bức họa, đầu vị thánh được vẽ với vầng hào quang rạng rỡ.