Hình nền cho circuited
BeDict Logo

circuited

/ˈsɜːrkɪtɪd/ /ˈsɜːrkətɪd/

Định nghĩa

verb

Đi vòng quanh, tuần hoàn.

Ví dụ :

Chiếc xe đua đã chạy vòng quanh đường đua vài lần trước khi tấp vào trạm dừng.