verb🔗ShareĐi vòng quanh, tuần hoàn. To move in a circle; to go round; to circulate."The race car circuited the track several times before pulling into the pit stop. "Chiếc xe đua đã chạy vòng quanh đường đua vài lần trước khi tấp vào trạm dừng.energytechnologyphysicselectronicsmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi vòng quanh, đi theo đường vòng. To travel around."Having circuited the air."Sau khi bay lượn vòng quanh không trung.actionvehiclewayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc