verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vòng quanh, lượn quanh. To travel around along a curved path. Ví dụ : "The wolves circled the herd of deer." Bầy sói đi vòng quanh đàn hươu. direction action way space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao quanh, vây quanh, khoanh tròn. To surround. Ví dụ : "A high fence circles the enclosure." Một hàng rào cao bao quanh khu đất đó. action area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoanh tròn, vẽ vòng quanh. To place or mark a circle around. Ví dụ : "Circle the jobs that you are interested in applying for." Hãy khoanh tròn những công việc mà bạn muốn ứng tuyển. mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vòng quanh, xoay quanh. To travel in circles. Ví dụ : "Vultures circled overhead." Những con kền kền lượn vòng trên cao. action way space direction nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được khoanh tròn, có vòng tròn bao quanh. Marked with a surrounding circle or ellipse; ringed. Ví dụ : "the circled items in a list" Những món đồ được khoanh tròn trong danh sách. mark appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tròn, có hình tròn. Having the form of a circle; round. Ví dụ : "The circled sticker on the map showed the location of the treasure. " Miếng dán hình tròn trên bản đồ chỉ vị trí kho báu. appearance figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc