noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá trích hồ. Any North American freshwater fish of certain species of the genus Coregonus that live in cold-water lakes. Ví dụ : "The fisherman hoped to catch a cisco while ice fishing on the frozen lake. " Người ngư dân hy vọng bắt được một con cá trích hồ khi câu cá trên băng ở mặt hồ đóng băng. fish animal food biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc