verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm, ghì. To hug or embrace. Ví dụ : "The children coll'd each other tightly after a long day at school. " Sau một ngày dài ở trường, bọn trẻ ôm nhau thật chặt. body action sensation human emotion family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc