Hình nền cho compote
BeDict Logo

compote

/ˈkɒmpɒt/ /ˈkɑmpoʊt/

Định nghĩa

noun

Mứt trái cây, hoa quả ngâm đường.

Ví dụ :

Bà tôi luôn làm món mứt táo tráng miệng rất ngon sau bữa tối chủ nhật.