Hình nền cho conceptually
BeDict Logo

conceptually

/kənˈsɛptʃuəli/ /kənˈsɛpʃəli/

Định nghĩa

adverb

Về mặt khái niệm, xét về mặt lý thuyết.

Ví dụ :

"The physics problem was conceptually simple, but the math was very difficult. "
Bài toán vật lý này về mặt khái niệm thì đơn giản, nhưng phần toán học lại rất khó.