Hình nền cho conceptual
BeDict Logo

conceptual

/kənˈsɛptjʊəl/ /kənˈsɛptʃuəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về khái niệm, có tính khái niệm.

Ví dụ :

Chúng tôi đã xây dựng một mô hình khái niệm trước khi thiết kế sản phẩm thật.
adjective

Thuộc về khái niệm, có tính khái niệm.

Ví dụ :

Cô giáo dạy mỹ thuật nhấn mạnh vào những khía cạnh thuộc về ý tưởng và khái niệm của dự án điêu khắc, khuyến khích học sinh suy nghĩ về ý nghĩa đằng sau hình thức, thay vì chỉ chú trọng vẻ bề ngoài.