Hình nền cho condemnatory
BeDict Logo

condemnatory

/kənˈdɛmnətɔːri/ /kənˈdɛmnəˌtɔri/

Định nghĩa

adjective

Kết tội, lên án.

Ví dụ :

Giọng điệu của cô giáo mang tính kết tội khi đọc bài luận văn đạo văn của học sinh.