Hình nền cho censure
BeDict Logo

censure

/ˈsɛn.sjə/ /ˈsɛn.ʃɚ/

Định nghĩa

noun

Sự chỉ trích, Lời khiển trách, Sự phê phán.

Ví dụ :

Lời chỉ trích gay gắt của giáo viên về việc gian lận trong kỳ thi đã làm nhụt chí mọi ý định tái phạm.
noun

Lời khiển trách, Sự phê bình, Sự chỉ trích.

Ví dụ :

Lời phê bình của giáo viên về hành vi gây rối của học sinh đã được ghi lại trong sổ kỷ luật của trường.