

terrorists
Định nghĩa
noun
Phần tử khủng bố.
Ví dụ :
"During the French Revolution's Reign of Terror, the terrorists ruthlessly silenced anyone suspected of disloyalty to the revolution. "
Trong thời kỳ khủng bố của cuộc cách mạng Pháp, những phần tử khủng bố thẳng tay đàn áp bất cứ ai bị nghi ngờ không trung thành với cách mạng.
Từ liên quan
organization noun
/ˌɔɹɡənaɪˈzeɪʃən/ /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃən/ /ˌɔɹɡənɪˈzeɪʃən/
Tính ngăn nắp, sự có tổ chức.
ruthlessly adverb
/ˈɹuːθ.ləs.li/