Hình nền cho terrorists
BeDict Logo

terrorists

/ˈtɛrərɪsts/ /ˈtɛrərɪst͡s/

Định nghĩa

noun

Những kẻ khủng bố, phần tử khủng bố.

Ví dụ :

Những kẻ khủng bố đã đánh bom tòa nhà để ép chính phủ đáp ứng các yêu sách của chúng.
noun

Phần tử khủng bố.

Ví dụ :

Trong thời kỳ khủng bố của cuộc cách mạng Pháp, những phần tử khủng bố thẳng tay đàn áp bất cứ ai bị nghi ngờ không trung thành với cách mạng.