BeDict Logo

condemn

/kənˈdɛm/
Hình ảnh minh họa cho condemn: Kết tội, tuyên án.
verb

Nhóm thợ xây bị đánh giá là làm ẩu công trình phụ của trường mới, bị yêu cầu làm lại toàn bộ bức tường ngoài.