BeDict Logo

approbation

/ˌæp.ɹəʊˈbeɪ.ʃən/ /ˌæp.ɹoʊˈbeɪ.ʃən/
Hình ảnh minh họa cho approbation: Sự tán thành, sự chấp thuận, sự khen ngợi.
 - Image 1
approbation: Sự tán thành, sự chấp thuận, sự khen ngợi.
 - Thumbnail 1
approbation: Sự tán thành, sự chấp thuận, sự khen ngợi.
 - Thumbnail 2
noun

Sự tán thành của giáo viên dành cho bài luận của Sarah thể hiện rõ qua điểm số cao mà cô ấy đạt được.