noun🔗ShareĐồng loại, cùng loài. An organism belonging to the same species as another."The dog wagged its tail excitedly upon seeing its conspecific across the street. "Con chó vẫy đuôi mừng rỡ khi nhìn thấy một con chó đồng loại ở bên kia đường.organismbiologyanimalecologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐồng loài, cùng loài. Relating to the same species"The birds were more likely to share food with conspecific individuals, suggesting they could recognize members of their own species. "Những con chim có xu hướng chia sẻ thức ăn với những cá thể đồng loài hơn, cho thấy chúng có thể nhận biết được thành viên thuộc cùng loài của mình.biologyorganismanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc