Hình nền cho recognize
BeDict Logo

recognize

/ˈɹɛkənaɪz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tôi nhận ra khuôn mặt anh ấy ngay lập tức.
verb

Nhận ra, nhận biết, ý thức được.

Ví dụ :

Giáo viên nhận ra tài năng toán học của học sinh đó khi thấy em giải các phương trình phức tạp rất nhanh và chính xác.