Hình nền cho contorting
BeDict Logo

contorting

/kənˈtɔːrtɪŋ/ /kənˈtɔːrtn̩/

Định nghĩa

verb

Uốn éo, vặn vẹo.

Ví dụ :

Nét mặt uốn éo, vặn vẹo vì giận dữ.