Hình nền cho contractually
BeDict Logo

contractually

/kənˈtræktʃuəli/ /kənˈtræktʃəli/

Định nghĩa

adverb

Theo hợp đồng, bằng hợp đồng.

Ví dụ :

Công ty có nghĩa vụ cung cấp bảo hiểm y tế cho nhân viên theo hợp đồng.