verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay ngược chiều, xoay ngược chiều. To rotate in the opposite direction. Ví dụ : "The two fans counterrotates, creating a gentle breeze in the room. " Hai cái quạt quay ngược chiều nhau, tạo ra một làn gió nhẹ trong phòng. direction physics action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc