Hình nền cho counterrotates
BeDict Logo

counterrotates

/ˌkaʊntərˈroʊteɪts/

Định nghĩa

verb

Quay ngược chiều, xoay ngược chiều.

Ví dụ :

"The two fans counterrotates, creating a gentle breeze in the room. "
Hai cái quạt quay ngược chiều nhau, tạo ra một làn gió nhẹ trong phòng.